停車時間 [Đình Xa Thời Gian]
ていしゃじかん
Danh từ chung
thời gian dừng
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
急行列車は各駅停車より一時間も早い。
Tàu tốc hành nhanh hơn tàu dừng ở mọi ga một giờ.
どのくらいの時間、その町に停車していますか。
Chúng ta dừng lại ở thị trấn này bao lâu?