停止信号 [Đình Chỉ Tín Hiệu]

ていししんごう

Danh từ chung

tín hiệu dừng

JP: 運転うんてんしゃ停止ていし信号しんごう無視むしした。

VI: Người lái xe đã bỏ qua tín hiệu dừng.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かれ交差点こうさてん停止ていし信号しんごう見落みおとしたので、対向たいこうしゃとぶつかった。
Anh ấy đã bỏ lỡ tín hiệu dừng ở ngã tư và va chạm với xe đối diện.
かれ停止ていし信号しんごうなかったので、もうすこしで道路どうろわたろうとしていた子供こどもをはねるところだった。
Anh ấy không nhìn thấy tín hiệu dừng nên suýt nữa đã đâm phải một đứa trẻ đang định băng qua đường.

Hán tự

Từ liên quan đến 停止信号