偏頭痛 [Thiên Đầu Thống]
片頭痛 [Phiến Đầu Thống]
へんずつう
へんとうつう
かたずつう
– 片頭痛
Danh từ chung
đau nửa đầu
JP: 偏頭痛がおこったときに対処するだけではなく、普段の生活のなかで、偏頭痛をなるべく防いでいくのも大事なことです。
VI: Không chỉ xử lý khi bị đau nửa đầu, việc phòng ngừa đau nửa đầu trong sinh hoạt hàng ngày cũng là điều quan trọng.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
偏頭痛がします。
Tôi bị đau nửa đầu.
トムは何年も偏頭痛に苦しんだ。
Tom đã chịu đựng cơn đau nửa đầu trong nhiều năm.