Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
倹
[Kiệm]
けん
🔊
Danh từ chung
tiết kiệm; tằn tiện
Hán tự
倹
Kiệm
tiết kiệm; kinh tế; tằn tiện