値引き交渉 [Trị Dẫn Giao Thiệp]
ねびきこうしょう
Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suru
thương lượng giá; đàm phán giảm giá
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
値引き交渉に必要な条件を教えてください。
Hãy cho tôi biết điều kiện cần thiết để thương lượng giảm giá.
彼は不動産屋にもう少し値引きするよう交渉した。
Anh ấy đã đàm phán với nhà môi giới bất động sản để giảm giá thêm một chút.