値が張る [Trị Trương]
ねがはる
Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “ru”
đắt tiền
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
ラズベリーって、すごく値が張るんだよ。
Quả mâm xôi đắt lắm đấy.
ランチにしては少し値が張るが、値段に見合った味だ。
Hơi đắt cho một bữa trưa nhưng xứng đáng với giá tiền.
その通りさ。ここの麺の出汁はちょっと値が張るんだ。
Đúng vậy, nước dùng mì ở đây hơi đắt.