値がさ [Trị]
値嵩 [Trị Tung]
ねがさ
Danh từ chungDanh từ có thể đi với trợ từ “no”
giá cao
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
値は下がらないでしょう。
Giá sẽ không giảm.
次の関数の最大値と最小値を求めよ。
Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số sau.
コレステロール値が高いのです。
Chỉ số cholesterol của tôi cao.
コレステロール値が高いんだよ。
Chỉ số cholesterol của tôi cao quá.
コレステロール値が上がってきています。
Chỉ số cholesterol của tôi đang tăng.
キャベツは生産過剰で値をくずした。
Giá cải bắp giảm do sản xuất quá mức.
今日では、手作りの商品の値が高い。
Ngày nay, giá của hàng thủ công thường cao.
そんな言い方をするとあなたの値が下がりますよ。
Nói kiểu đó sẽ làm giảm giá trị của bạn đấy.
この本はもっと安い値で買った。
Tôi đã mua cuốn sách này với giá rẻ hơn.
ラズベリーって、すごく値が張るんだよ。
Quả mâm xôi đắt lắm đấy.