借金返済 [Tá Kim Phản Tế]

しゃっきんへんさい

Danh từ chung

trả nợ

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

出来できるだけはや借金しゃっきん返済へんさいします。
Tôi sẽ trả nợ càng sớm càng tốt.
わたし毎月まいつき借金しゃっきん返済へんさいをしなければならない。
Tôi phải trả nợ hàng tháng.
かれはそのきん借金しゃっきん返済へんさいてた。
Anh ấy đã dùng số tiền đó để trả nợ.
わたしちち借金しゃっきん返済へんさい免除めんじょされた。
Tôi đã được miễn trả nợ thay cho cha.
彼女かのじょ借金しゃっきん返済へんさいできる限界げんかいえている。
Nợ của cô ấy đã vượt quá giới hạn có thể trả.
借金しゃっきんをきれいに返済へんさいしてもらいましょうか。
Chúng ta hãy đảm bảo rằng nợ được trả sạch sẽ.
我々われわれ借金しゃっきん我々われわれ返済へんさい能力のうりょくえている。
Khoản nợ của chúng ta vượt quá khả năng trả nợ của chúng ta.
借金しゃっきん返済へんさいできなかった農民のうみんたちは、農地のうち競売きょうばいにかけねばならなくなりました。
Những nông dân không thể trả nợ đã phải đem đất đai của mình ra đấu giá.
かれりあえず借金しゃっきん返済へんさいしたらしいが、一体いったいあんな大金たいきんだれ都合つごうしたのだろうか。
Có vẻ như anh ấy đã trả hết nợ rồi, nhưng không biết ai đã sắp xếp được số tiền lớn như vậy.