借り払い [Tá Chàng]
借払い [Tá Chàng]
かりばらい
Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suru
trả nợ vay
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
私は友人からお金を払って車を借りている。
Tôi đã trả tiền để mượn xe của bạn.
彼は借りている金を少しでも私に払ってくれたらよさそうなものだ。
Giá như anh ấy trả cho tôi chút tiền mà anh ấy đã vay.