借り切り [Tá Thiết]

借切り [Tá Thiết]

借りきり [Tá]

借切 [Tá Thiết]

かりきり

Danh từ chungDanh từ có thể đi với trợ từ “no”

đặt trước

🔗 貸し切り

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

わたしたちはバスをった。
Chúng tôi đã thuê trọn một chiếc xe buýt.