倒産会社 [Đảo Sản Hội Xã]
とうさんがいしゃ
Danh từ chung
công ty phá sản
🔗 倒産企業
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
その会社は倒産した。
Công ty đó đã phá sản.
あの会社は倒産した。
Công ty đó đã phá sản.
多くの小さな会社が倒産した。
Nhiều công ty nhỏ đã phá sản.
その会社は事実上は倒産だ。
Thực chất công ty đó đã phá sản.
会社は赤字経営で倒産した。
Công ty đã phá sản do kinh doanh thua lỗ.
その会社はまもなく倒産するだろう。
Công ty đó sẽ sớm phá sản.
会社は何とか倒産せずにすんだ。
Công ty đã thoát được cảnh phá sản.
会社は資金不足のため倒産した。
Công ty đã phá sản do thiếu vốn.
彼らは会社の倒産を彼のせいにした。
Họ đã đổ lỗi cho anh ta về sự phá sản của công ty.
重税とセールス不振のために会社は倒産した。
Do thuế nặng và doanh số bán hàng sụt giảm, công ty đã phá sản.