倍付け [Bội Phó]
ばいづけ
Danh từ chungHậu tố
trả gấp đôi; trả gấp N lần
JP: 倍付けで払いますよ。
VI: Tôi sẽ trả gấp đôi cho bạn.
Danh từ chungHậu tố
trả gấp đôi; trả gấp N lần
JP: 倍付けで払いますよ。
VI: Tôi sẽ trả gấp đôi cho bạn.