個目 [Cá Mục]

こめ

Từ chỉ đơn vị đếm

📝 tạo thành số thứ tự

thứ n (vật)

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

10個じゅっこあったら5冊ごさつほん同時どうじめるのに。
Giá mà tôi có mười mắt để đọc năm cuốn sách cùng một lúc.