個人個人 [Cá Nhân Cá Nhân]
こじんこじん
Danh từ chung
cá nhân; từng người một
JP: 国家の価値は結局それを構成する個人個人の価値である。
VI: Giá trị của một quốc gia cuối cùng cũng là giá trị của từng cá nhân tạo nên nó.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
あくまでも個人の感想です。
Đây chỉ là cảm nhận cá nhân của tôi thôi.
社会は個人より成る。
Xã hội được tạo thành từ cá nhân.
個人的には、好きじゃない。
Cá nhân tôi thì không thích lắm.
あくまでも個人的な意見です。
Đó chỉ là ý kiến cá nhân của tôi.
社会は個人から成り立っている。
Xã hội được tạo thành từ các cá nhân.
社会は個人からなりたっている。
Xã hội được hình thành từ cá nhân.
社会と個人とは不可分である。
Xã hội và cá nhân là không thể tách rời.
個人的な話に受け取らないで。
Đừng hiểu lầm là chuyện cá nhân nhé.
彼は社長の個人秘書だ。
Anh ấy là thư ký riêng của giám đốc.
単なる個人的意見です。
Đó chỉ là ý kiến cá nhân của tôi.