[Cá]

[Cá]

Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)

Từ chỉ đơn vị đếm

📝 cũng viết là ヶ

đơn vị đếm cho vật nhỏ hoặc mảnh

JP: この懐中かいちゅう電灯でんとう2個にこ電池でんち必要ひつようだ。

VI: Đèn pin này cần hai viên pin.

Từ chỉ đơn vị đếm

đơn vị đếm cho đơn vị quân sự

Danh từ chung

cá nhân; một người

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

2個にこうと1個いっこもらえます。
Mua 2 được tặng 1.
10個じゅっこではなく5個ごこだけが配送はいそうされました。
Không phải 10 cái mà chỉ có 5 cái được giao.
はい、2個にこです。
Vâng, là hai cái.
3個さんこずつください。
Xin hãy cho tôi ba cái mỗi loại.
1個いっこおもかったよ。
Cái đó nặng lắm.
「かぼちゃはなんしいの?」「3個さんこ、おねがいします」
"Bạn muốn mấy quả bí ngô?" - "Làm ơn cho tôi ba quả."
ここに5個ごこともう5個ごこっています。
Tôi có 5 cái này và thêm 5 cái nữa.
ハンバーグはなんった?
Mua bao nhiêu chiếc hamburger?
ハンバーガーはなんったの?
Bạn đã mua bao nhiêu cái hamburger?
リンゴはなんあるの?
Có bao nhiêu quả táo?