修飾語句 [Tu Sức Ngữ Câu]

しゅうしょくごく

Danh từ chung

Lĩnh vực: Ngữ pháp

từ bổ nghĩa; từ định tính

🔗 修飾語

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

名詞めいし修飾しゅうしょくするもの(形容詞けいようし、または形容詞けいようし相当そうとう語句ごく)。
Các từ hoặc cụm từ tương đương với tính từ được dùng để bổ nghĩa cho danh từ.
名詞めいし修飾しゅうしょくするものは、形容詞けいようしまたは形容詞けいようし相当そうとう語句ごくです。
Những gì sửa đổi danh từ là tính từ hoặc cụm từ tương đương tính từ.
名詞めいし修飾しゅうしょくするものは、典型てんけいてき形容詞けいようしまたは形容詞けいようし語句ごくです。
Những thứ bổ nghĩa cho danh từ thường là tính từ hoặc cụm tính từ.