Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
修繕工
[Tu Thiện Công]
しゅうぜんこう
🔊
Danh từ chung
thợ sửa chữa
Hán tự
修
Tu
kỷ luật; học
繕
Thiện
vá; sửa chữa; chỉnh sửa; cắt tỉa; dọn dẹp; điều chỉnh
工
Công
thủ công; xây dựng; bộ e katakana (số 48)