修理人 [Tu Lý Nhân]
しゅうりにん
Danh từ chung
thợ sửa chữa
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
できるだけ早く修理の人をお願いします。
Xin hãy gọi thợ sửa chữa càng sớm càng tốt.
電子レンジのどこがおかしくなったか修理の人もわからなかった。
Người sửa chữa cũng không biết lò vi sóng hỏng ở đâu.
ドキュメントをフランス語に訳すのにフランス語を母国語としない人に頼むのは、水漏れする蛇口の修理を大工に頼むようなものだよ。
Nhờ người không phải người bản xứ tiếng Pháp dịch tài liệu giống như nhờ thợ mộc sửa vòi nước rò rỉ.
文書をフランス語に翻訳するためにフランス語を母国語としない人を雇うのは、水が漏れる蛇口を修理するために大工を雇うのに似ている。
Thuê người không phải người bản xứ tiếng Pháp để dịch tài liệu giống như thuê thợ mộc sửa vòi nước rò rỉ.