修復作業 [Tu Phục Tác Nghiệp]
しゅうふくさぎょう
Danh từ chung
công việc sửa chữa; công việc cải tạo; công việc phục hồi
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
ミュージアムは、修復作業のため休館中です。
Bảo tàng đang đóng cửa để sửa chữa.