信頼回復 [Tín Lại Hồi Phục]

しんらいかいふく

Danh từ chung

khôi phục niềm tin

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

大蔵省おおくらしょう役人やくにん景気けいき回復かいふくへの信頼しんらいをよりたかめようとしました。
Các quan chức Bộ Tài chính đã cố gắng tăng cường niềm tin vào sự phục hồi kinh tế.
日本にほん財政ざいせい当局とうきょく経済けいざい運営うんえいたいする国民こくみん信頼しんらい回復かいふくするため手段しゅだん考慮こうりょちゅうである。
Cơ quan tài chính của Nhật đang xem xét các biện pháp để phục hồi niềm tin của người dân vào việc quản lý kinh tế.