信管 [Tín Quản]

しんかん

Danh từ chung

ngòi nổ

JP: かれらは爆弾ばくだん爆発ばくはつするまえにその信管しんかんをはずした。

VI: Họ đã tháo ngòi nổ của quả bom trước khi nó phát nổ.