信用情報 [Tín Dụng Tình Báo]

しんようじょうほう

Danh từ chung

tình trạng tín dụng; hồ sơ tín dụng

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かれ情報じょうほう信頼しんらいせいうたがわない。なぜならそれは信用しんようできるすじからの情報じょうほうなのだから。
Tôi không nghi ngờ tính xác thực của thông tin của anh ấy vì nó đến từ một nguồn đáng tin cậy.
むろん信用しんようしていいとも。くんにヨタ情報じょうほうおしえたことが一度いちどでもあったかい。
Cứ tin tưởng đi, bao giờ tôi cũng cung cấp thông tin sai cho bạn đâu.