信号手 [Tín Hiệu Thủ]
しんごうしゅ
Danh từ chung
người cầm cờ
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
運転手は霧で信号がよく見えなかった。
Tài xế không nhìn rõ đèn tín hiệu vì sương mù.
その運転手は信号で止まったはずがない。
Tài xế đó chắc chắn không dừng lại ở đèn tín hiệu.