信仰深い [Tín Ngưỡng Thâm]
しんこうぶかい
Tính từ - keiyoushi (đuôi i)
sùng đạo
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
両親は信仰深い人なんです。
Bố mẹ tôi là những người rất mộ đạo.
ばあばは、信仰深い人なんです。
Bà ngoại tôi là người rất mộ đạo.
私の父は信仰深くて、とても道徳的な人だった。
Bố tôi là người rất có đạo đức và sùng đạo.