信を置く [Tín Trí]

しんをおく

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “ku”

đặt niềm tin vào

JP: さて。その言葉ことばしんいてよいものやら。

VI: Liệu có nên tin tưởng vào những lời nói đó hay không?