信じ合う [Tín Hợp]

しんじあう

Động từ Godan - đuôi “u”Tự động từ

Tin tưởng lẫn nhau

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

おさな子供こども警官けいかんよりはしるのがはやいとしんじるのは理屈りくつわない。
Việc tin rằng trẻ nhỏ có thể chạy nhanh hơn cảnh sát là không hợp lý.