信じようと信じまいと [Tín Tín]

しんじようとしんじまいと

Cụm từ, thành ngữ

tin hay không thì tùy

JP: しんじようとしんじまいと、それは真実しんじつだ。

VI: Dù tin hay không, đó là sự thật.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

しんじようとしんじまいと、わたしはスカイダイビングにった。
Dù tin hay không, tôi đã đi nhảy dù.
きみがそれをしんじようとしんじまいとぼくにはたいしたちがいはない。
Dù em có tin hay không, đối với tôi nó không có gì khác biệt.
きみがそれをしんじようとしんじまいとぼくにはどうでもい。
Dù em có tin hay không, đối với tôi nó không quan trọng.
かれ聡明そうめいだとしんじる。
Anh ấy tin rằng mình thông minh.
それを真実しんじつだとしんじる。
Tôi tin rằng điều đó là sự thật.
それは本当ほんとうだとしんじてるよ。
Mình tin đó là sự thật.
かれ早起はやおきであるとしんじている。
Tôi tin rằng anh ấy là người dậy sớm.
早起はやおきはよいとしんじている。
Tôi tin rằng dậy sớm là tốt.
かれ地球ちきゅうまるいとしんじた。
Anh ấy tin rằng Trái Đất hình cầu.
トムがただしいとしんじています。
Tôi tin rằng Tom đúng.