保険をかける [Bảo Hiểm]

保険を掛ける [Bảo Hiểm Quải]

ほけんをかける

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)

bảo hiểm (cái gì đó)

JP: これに保険ほけんをかけたいのですが。

VI: Tôi muốn mua bảo hiểm cho cái này.

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)

⚠️Thành ngữ

lên kế hoạch dự phòng; phòng ngừa; chơi an toàn

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

保険ほけんをかけてください。
Hãy mua bảo hiểm cho tôi.
かれ生命せいめい保険ほけんをかけた。
Anh ấy đã mua bảo hiểm nhân thọ.
かれいえ火災かさい保険ほけんをかけた。
Anh ấy đã mua bảo hiểm cháy nhà.
わたしいえには十分じゅっぷん保険ほけんがかけてある。
Nhà tôi đã được bảo hiểm đầy đủ.
火災かさいそなえていえ保険ほけんをかけなさい。
Hãy mua bảo hiểm cho nhà để phòng hỏa hoạn.
保険ほけんをかけたようなしゃべりかたするね。
Anh ấy nói chuyện có vẻ như đã chuẩn bị kỹ càng.
わたしいえには火災かさい保険ほけんがかけてある。
Nhà tôi có bảo hiểm cháy.
かれ新築しんちくいえ火災かさい保険ほけんをかけた。
Anh ấy đã mua bảo hiểm cháy cho ngôi nhà mới xây.
その会社かいしゃぜん社員しゃいんたいして健康けんこう保険ほけん生命せいめい保険ほけんをかけている。
Công ty đó cung cấp bảo hiểm sức khỏe và bảo hiểm nhân thọ cho tất cả nhân viên.
これらのこわものには、あらゆる危険きけんたいする保険ほけんをかけなければならない。
Phải mua bảo hiểm chống mọi rủi ro cho những đồ vật dễ vỡ này.