保湿 [Bảo Thấp]

ほしつ

Danh từ chungDanh từ có thể đi với trợ từ “no”Danh từ hoặc phân từ đi kèm suruTha động từTự động từ

dưỡng ẩm

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

この湿しめクリーム、本当ほんとうにコスパがいいの。余裕よゆう半年はんとし以上いじょうもつし、これだけのだい容量ようりょうせんえんもしないんなんて、すごくない?
Loại kem dưỡng ẩm này thật sự rất đáng tiền. Nó có thể dùng được hơn nửa năm và chỉ với một nghìn yên cho một lượng lớn như thế này, không phải là tuyệt vời sao?