保存的 [Bảo Tồn Đích]

ほぞんてき

Tính từ đuôi na

bảo tồn

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

この建物たてもの国民こくみんてき遺産いさんとして保存ほぞんすべきだ。
Tòa nhà này nên được bảo tồn như một di sản quốc gia.