保存状態 [Bảo Tồn Trạng Thái]

ほぞんじょうたい

Danh từ chung

tình trạng bảo quản

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

もちろん、ふるいカーペットが価値かちがあるためには、いい状態じょうたい保存ほぞんされていなければならない。
Dĩ nhiên, để một tấm thảm cũ có giá trị thì nó phải được bảo quản tốt.
鑑定かんていをするときには、真贋しんがん保存ほぞん状態じょうたいとう調しらべるためぬし本物ほんものりたりしなければいけなくなる。
Khi định giá, cần phải mượn bức tranh thật từ chủ sở hữu để kiểm tra tính xác thực và tình trạng bảo quản của nó.