保健室 [Bảo Kiện Thất]
ほけんしつ
Danh từ chung
phòng y tế; phòng y tế trường học
JP: 君は保健室に行った方がいいぞ。
VI: Cậu nên đến phòng y tế.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
見つけたのは僕です。意識を喪っていたので、保健室に運びました。
Tôi là người đã tìm thấy cậu ấy. Vì đã mất ý thức nên tôi đã đưa cậu ấy đến phòng y tế.