俗称 [Tục Xưng]

ぞくしょう

Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTha động từ

tên thông thường; tên phổ biến

Danh từ chung

tên thế tục (của một nhà sư Phật giáo)

🔗 俗名

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

酒豪しゅごうとは、アルコール飲料いんりょう大量たいりょうむことが出来でき、さらにこれで酔態すいたいをさらさないもの俗称ぞくしょうである。
Một người có thể uống rất nhiều rượu mà không say được gọi là người có khả năng uống rượu tốt.