係 [Hệ]
掛 [Quải]
がかり
Hậu tố
📝 掛 thường dùng cho văn phòng chính phủ, đường sắt, v.v.
trách nhiệm; nhiệm vụ; người phụ trách
🔗 係・かかり; 掛かり・かかり