便座 [Tiện Tọa]
便坐 [Tiện Tọa]
べんざ
Danh từ chung
bệ ngồi toilet
JP: 便座におしっこしちゃったら、ちゃんと拭くのよ!
VI: Nếu bạn đi tiểu lên bệ ngồi toilet, hãy lau sạch nó nhé!
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
携帯電話と便座は同じくらいの菌に汚染されている。
Điện thoại di động và bệ ngồi toilet bị nhiễm khuẩn ngang nhau.
「トイレの便座からエイズが感染することってあるの?」「いいえ、ありません」
"Liệu có thể bị nhiễm HIV từ bệ xí không?" "Không, không thể."