供花 [Cung Hoa]

供華 [Cung Hoa]

きょうか
くげ
くうげ

Danh từ chung

dâng hoa (tại đền, mộ, v.v.); cống hoa

JP:はかには供花きょうかそなえられていた。

VI: Tại ngôi mộ, hoa cúng đã được dâng lên.