例年になく [Lệ Niên]

例年に無く [Lệ Niên Vô]

れいねんになく

Trạng từ

khác thường (so với một năm điển hình)

JP: このふゆ例年れいねんになくゆきおおかった。

VI: Mùa đông này, lượng tuyết rơi nhiều hơn mọi năm.

🔗 例年

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

例年れいねんになくさむふゆだそうですね。
Dường như mùa đông năm nay lạnh giá hơn mọi năm.
そのふゆ例年れいねんになくあたたかかった。
Mùa đông năm đó bất thường ấm áp.
今年ことしなつは、例年れいねんにないあつさだ。
Mùa hè năm nay nóng bất thường.
例年れいねんどおりだった。とく落胆らくたんはなかった。共働ともばたらきのいえではたりまえのことだから。
Mọi thứ diễn ra như mọi năm. Không có gì thất vọng cả. Đó là chuyện bình thường trong các gia đình có cả hai vợ chồng đi làm.
わたしたちは今年ことし例年れいねんになくあつなつ経験けいけんしそうだ。
Có vẻ như mùa hè năm nay của chúng tôi sẽ nóng hơn mọi năm.