例によって [Lệ]

れいによって

Cụm từ, thành ngữ

như thường lệ; như thói quen

JP: れいによってかれ新聞しんぶんみながら食事しょくじをしている。

VI: Theo thói quen, anh ấy vừa đọc báo vừa ăn.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

れいによって、トムは遅刻ちこくした。
Như thường lệ, Tom đã đến muộn.
れいによって彼女かのじょはまた時間じかんどおりにはあらわれなかった。
Theo như thường lệ, cô ấy lại không xuất hiện đúng giờ.
れいによってかれはまた時間じかんどおりにあらわれなかった。
Như thường lệ, anh ấy lại không xuất hiện đúng giờ.
れいによってわたし入浴にゅうよくちゅう電話でんわった。
Theo thường lệ, điện thoại lại reo khi tôi đang tắm.
れいによって、トムはあさはやきておよいだ。
Như thường lệ, Tom dậy sớm và đi bơi.
れいによって、彼女かのじょ午後ごご会議かいぎおくれてた。
Như thường lệ, cô ấy đã đến muộn cuộc họp buổi chiều.
れいによって、マイクは今日きょう午後ごご会合かいごう遅刻ちこくした。
Theo thói quen, Mike đã đến muộn cho cuộc họp vào chiều nay.
わたしは、れいによって、一人ひとりで、雨上あめあがりの砂浜すなはまあるいていました。
Như thường lệ, tôi đi bộ một mình trên bãi biển sau cơn mưa.