例がない [Lệ]
試しがない [Thí]
ためしがない
Cụm từ, thành ngữTính từ - keiyoushi (đuôi i)
⚠️Thường chỉ viết bằng kana
📝 sau dạng quá khứ của động từ
Chưa từng xảy ra
JP: 弱気が美人を得たためしがない。
VI: Người nhút nhát khó có được người đẹp.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
トムは野球が上手かった例がないんだ。
Không có ví dụ nào cho thấy Tom giỏi chơi bóng chày.
彼女はこれまでに例のないほどの偉大な科学者だった。
Cô ấy là một nhà khoa học vĩ đại chưa từng có.
若いけれども彼はこれまでに例のないほどの偉大な数学者である。
Mặc dù còn trẻ nhưng anh ấy là một nhà toán học vĩ đại chưa từng có.
「冬のソナタ」を例に挙げるまでもなく、いまや時ならぬ韓流ブームである。
Không cần phải lấy "Bản tình ca mùa đông" làm ví dụ, hiện nay là thời điểm của làn sóng Hallyu bất chấp thời gian.