例え [Lệ]

喩え [Du]

譬え [Thí]

たとえ
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 28000

Danh từ chung

📝 đặc biệt là 例え

ví dụ

JP:りくがった河童かっぱ」とは環境かんきょうわったために能力のうりょく発揮はっきできずにいることのたとえです。

VI: "Kappa lên bờ" là một ví dụ về việc không thể phát huy được khả năng do thay đổi môi trường.

Danh từ chung

📝 đặc biệt là 喩え, 譬え

ẩn dụ; ngụ ngôn

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

読書どくしょたびたとえることができる。
Đọc sách có thể được ví như một chuyến du lịch.
人生じんせいはしばしばたびたとえられる。
Cuộc đời thường được ví như một chuyến đi.
人生じんせいはしばしば航海こうかいたとえられる。
Cuộc đời thường được ví như một chuyến đi biển.
下手へたたとはなしはよけいに混乱こんらんするだけだ。
Những ví dụ kém chỉ làm tăng thêm sự rối rắm mà thôi.
人生じんせいひとつの物語ものがたりたとえるひともいます。
Cũng có người ví cuộc đời như một câu chuyện.
人生じんせいはしばしば登山とざんたとえられてきた。
Cuộc đời thường được ví như việc leo núi.