使用量 [Sử Dụng Lượng]

しようりょう

Danh từ chung

lượng sử dụng; lượng tiêu thụ; sử dụng

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

おおくのひとが、スポンジケーキをくのはむずかしいとかんがえている。しかしながら、十分じゅっぷんりょうたまご使用しようすれば、実際じっさいなに失敗しっぱいするようなことはない。
Nhiều người cho rằng việc làm bánh bông lan khá khó, nhưng thực tế, chỉ cần dùng đủ lượng trứng thì bạn sẽ không gặp phải thất bại nào.