使用方法 [Sử Dụng Phương Pháp]

しようほうほう

Danh từ chung

cách sử dụng (cái gì đó); hướng dẫn sử dụng; chỉ dẫn (sử dụng); sử dụng

JP: セールスマンはその機械きかい使用しよう方法ほうほう実演じつえんしてみせた。

VI: Người bán hàng đã trình diễn cách sử dụng máy.