使い頃 [Sử Khoảnh]

つかいごろ

Danh từ chung

tiện dụng

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

なつかしい。中学生ちゅうがくせいころ使つかってた。
Thật là hoài niệm. Tôi đã dùng nó hồi cấp hai.
「バイオテクノロジー」という言葉ことば普通ふつう使つかわれるようになったのは、いつころですか。
"Từ 'biotechnology' bắt đầu được sử dụng phổ biến từ khi nào?"