使い込む [Sử Liêu]
使いこむ [Sử]
遣い込む [Khiển Liêu]
つかいこむ
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 43000
Độ phổ biến từ: Top 43000
Động từ Godan - đuôi “mu”Tha động từ
biển thủ; chiếm đoạt; tham ô
JP: 彼は私の資金をすっかり使い込んでしまった。
VI: Anh ấy đã tiêu hết tiền của tôi.
Động từ Godan - đuôi “mu”Tha động từ
quen sử dụng; sử dụng lâu dài