使い物にならない [Sử Vật]

つかいものにならない

Cụm từ, thành ngữTính từ - keiyoushi (đuôi i)

không có ích; vô dụng; không phù hợp

JP: なんでもかんでもメモをしますがあとで使つかものになりません。

VI: Tôi ghi chú mọi thứ nhưng sau đó chúng không còn hữu dụng.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

もう使つかものにならない。
Nó đã không còn dùng được nữa.
この辞書じしょはまるで使つかものにならない。
Quyển từ điển này hầu như không thể sử dụng được.
この辞書じしょはほとんど使つかものにならない。
Cuốn từ điển này gần như vô dụng.
そんなふるくるまは、ほとんど使つかものにならなかった。
Chiếc xe cũ ấy hầu như không thể sử dụng được.
なぜ自動じどう翻訳ほんやく使つかものにならないのか?
Tại sao dịch máy lại không dùng được?