使い捨てる [Sử Xả]
遣い捨てる [Khiển Xả]
つかいすてる
Động từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)Tha động từ
dùng một lần rồi vứt
🔗 使い捨て
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
使わないものは片っ端から捨てよう。
Hãy vứt bỏ những thứ không sử dụng.
ギャンブルに金を使うくらいなら、捨てた方がましだ。
Thà vứt tiền đi còn hơn là dùng vào cờ bạc.
彼女はティーバッグを3回使ってから捨てるほど貧乏くさい。
Cô ấy tiết kiệm đến mức sử dụng một túi trà ba lần mới bỏ.