使い古し [Sử Cổ]

つかいふるし

Danh từ có thể đi với trợ từ “no”Danh từ chung

cũ kỹ

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

さびつかせてしまうより使つかふるほうい。
Thà mòn còn hơn gỉ.
かれ使つかふるされた上衣うわぎていた。
Anh ấy mặc một chiếc áo cũ.
衣服いふく使つかふるしたらそれをどうしますか。
Bạn sẽ làm gì với quần áo cũ?
部屋へやなか家具かぐはすべて使つかふるされていた。
Đồ đạc trong phòng đều đã cũ kĩ.
その部屋へやには、使つかふるしたベッドのほかなにもなかった。
Ngoài chiếc giường cũ, căn phòng không có gì khác.
わたし使つかふるした注射ちゅうしゃ安全あんぜんてるためにかんなかれました。
Tôi đã bỏ kim tiêm đã sử dụng vào trong hộp để đảm bảo an toàn.