使いやすい [Sử]

使い易い [Sử Dịch]

つかいやすい

Tính từ - keiyoushi (đuôi i)

dễ sử dụng

JP: MPEG-4 AVC録画ろくが実力じつりょくテスト:使つかいやすさはもとより、画質がしつ音質おんしつ実力じつりょくたかい。

VI: Đánh giá khả năng ghi hình MPEG-4 AVC: không chỉ dễ sử dụng mà chất lượng hình ảnh và âm thanh cũng rất tốt.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

使つかいやすいよ。
Dễ sử dụng lắm.
とても使つかいやすいよ。
Rất dễ sử dụng.
このカメラは使つかいやすい。
Chiếc máy ảnh này dễ sử dụng.
このブラウザははやくて使つかいやすい。
Trình duyệt này nhanh và dễ sử dụng.
これは使つかいやすいしょうはこです。
Đây là chiếc hộp nhỏ dễ sử dụng.
ぼく携帯けいたいって、使つかいやすいよ。
Điện thoại của tôi rất dễ sử dụng.
クレジットカードを使つかうとあっという借金しゃっきんをつくりやすい。
Sử dụng thẻ tín dụng có thể dễ dàng tạo nợ nần chỉ trong chớp mắt.
このクリームは、リキッドっぽくて使つかいやすい。
Loại kem này có dạng lỏng và dễ sử dụng.
このコンピューターは強力きょうりょく効率こうりつがよく使つかいやすい。
Chiếc máy tính này mạnh mẽ, hiệu quả và dễ sử dụng.
ふる機種きしゅくらべてこちらのほうがずっと使つかいやすい。
So với mẫu cũ, cái này dễ sử dụng hơn nhiều.