使いすぎる [Sử]

使い過ぎる [Sử Quá]

つかいすぎる

Động từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)

sử dụng quá mức; dùng quá nhiều; tiêu xài quá mức; làm việc quá sức ai đó

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

やばい、おかね使つかいすぎた。
Chết tiệt, tôi đã tiêu quá nhiều tiền.
あまりおかね使つかいすぎてはいけません。
Bạn không nên tiêu quá nhiều tiền.
使つかいすぎていためないようにをつけなさい。
Hãy cẩn thận không làm tổn thương mắt do sử dụng quá nhiều.
彼女かのじょ砂糖さとう使つかいすぎないようにかれにアドバイスした。
Cô ấy đã khuyên anh ta không nên dùng quá nhiều đường.
彼女かのじょかれ砂糖さとう使つかいすぎないように忠告ちゅうこくした。
Cô ấy đã khuyên anh ấy không nên dùng quá nhiều đường.
安全あんぜんにあまりにも使つかいすぎると危険きけんなこともあります。
Quá chú trọng an toàn đôi khi cũng nguy hiểm.
海外かいがいくと、おおきくなっておもわず使つかいすぎちゃうんだよね。
Khi đi nước ngoài, tôi cảm thấy hào phóng và vô tình tiêu xài quá mức.
このあまりにも使つかわれすぎている概念がいねん明確めいかくにする必要ひつようがあるころを指摘してきしたい。
Tôi muốn chỉ ra rằng cần làm rõ khái niệm này đã bị sử dụng quá mức.