作業時間 [Tác Nghiệp Thời Gian]

さぎょうじかん

Danh từ chung

giờ làm việc

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

時間じかんのかかる作業さぎょうだよ。
Công việc này mất thời gian đấy.
それを仕上しあげるまえ作業さぎょうをやめる時間じかんとなるだろう。
Có lẽ đã đến lúc phải dừng công việc trước khi hoàn thành nó.
さしずめ忍耐にんたいりょく自信じしんのない筆者ひっしゃなどは、2,3時間さんじかんおとをあげてしまう作業さぎょうである。
Tác giả, người thiếu tự tin vào sức chịu đựng của mình, thừa nhận rằng đây là công việc mà chỉ sau 2, 3 giờ đã phải bỏ cuộc.